Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
/
款到发货
款到发货
khoản đáo phát hoá
giao hàng khi nhận được thanh toán; hàng giao sau khi nhận tiền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao hàng khi nhận được thanh toán; hàng giao sau khi nhận tiền
- 。
Công ty chúng tôi giao hàng sau khi nhận được thanh toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
款到发货
Phồn thể款到發貨
khoản đáo phát hoá
giao hàng khi nhận được thanh toán; hàng giao sau khi nhận tiền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao hàng khi nhận được thanh toán; hàng giao sau khi nhận tiền
- 。
Công ty chúng tôi giao hàng sau khi nhận được thanh toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công