款到发货

款到发货
kuǎndàohuò
khoản đáo phát hoá

giao hàng khi nhận được thanh toán; hàng giao sau khi nhận tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao hàng khi nhận được thanh toán; hàng giao sau khi nhận tiền

    • Công ty chúng tôi giao hàng sau khi nhận được thanh toán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.