欺君罔上

欺君罔上
jūnwǎngshàng
khi quân võng thượng

lừa dối vua chúa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối vua chúa [thành ngữ]

    • Lừa dối vua là trọng tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.