欺世盗名

欺世盗名
shìdàomíng
khi thế đạo danh

lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]

    • Anh ta lừa dối thế gian để chiếm danh tiếng, cuối cùng bị vạch trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.