Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
欺世盗名
欺世盗名
khi thế đạo danh
lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lừa dối thế gian để chiếm danh tiếng, cuối cùng bị vạch trần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欺世盗名
Phồn thể欺世盜名
khi thế đạo danh
lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa đời đánh cắp danh tiếng [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lừa dối thế gian để chiếm danh tiếng, cuối cùng bị vạch trần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công