Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
/
欲速则不达
欲速则不达
dục tốc tắc bất đạt
vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ]
- ,。
Dục tốc bất đạt, làm việc phải từ từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欲速则不达
Phồn thể欲速則不達
dục tốc tắc bất đạt
vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vội vàng thì chẳng đến nơi; dục tốc bất đạt [thành ngữ]
- ,。
Dục tốc bất đạt, làm việc phải từ từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công