欲益反损

欲益反损
fǎnsǔn
dục ích phản tổn

muốn được lợi lại hóa hại; ý tốt mà gây họa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    muốn được lợi lại hóa hại; ý tốt mà gây họa [thành ngữ]

    • Muốn lợi mà lại hóa hại, được không bù mất.

  2. tính từ

    muốn thêm lợi lại hóa hại; lợi bất cập hại [thành ngữ]

    • Muốn lợi lại hóa hại, được không bù mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.