欧几里德

欧几里德
Ōu
âu kỷ lý đức

Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà toán học Hy Lạp, tác giả sách Cơ sở hình học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Euclid thành Alexandria (khoảng 300 TCN), nhà toán học Hy Lạp, tác giả sách Cơ sở hình học(kế thừa)

    • Euclid là một nhà toán học Hy Lạp cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.