满堂

满堂
mǎntáng
mãn đường

khắp cả hội trường; đầy cả phòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. khắp cả hội trường; đầy cả phòng

  2. danh từ

    khán phòng chật kín; đầy cả hội trường

    • Bộ phim này cháy vé.

  3. tính từ

    đầy nhà; chật kín cả phòng

    • Trong nhà hát tràn ngập tiếng vỗ tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.