Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满堂
满堂
mãn đường
khắp cả hội trường; đầy cả phòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
khắp cả hội trường; đầy cả phòng
- 貳名danh từ
khán phòng chật kín; đầy cả hội trường
- 。
Bộ phim này cháy vé.
- 參形tính từ
đầy nhà; chật kín cả phòng
- 。
Trong nhà hát tràn ngập tiếng vỗ tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
满堂
Phồn thể滿堂
mãn đường
khắp cả hội trường; đầy cả phòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
khắp cả hội trường; đầy cả phòng
- 貳名danh từ
khán phòng chật kín; đầy cả hội trường
- 。
Bộ phim này cháy vé.
- 參形tính từ
đầy nhà; chật kín cả phòng
- 。
Trong nhà hát tràn ngập tiếng vỗ tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)