Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
欢天喜地
欢天喜地
hoan thiên hỷ địa
vui mừng; vui vẻ; thích thú
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng; vui vẻ; thích thú
- 。
Họ vui mừng khôn xiết ăn mừng năm mới.
- 貳形tính từ
vui mừng khôn xiết; hân hoan phấn khởi [thành ngữ]
- 。
Họ vui mừng khôn xiết chào đón năm mới.
- 參形tính từ
ngẩng đầu; hãnh diện
- 。
Họ vui vẻ ăn mừng năm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欢天喜地
Phồn thể歡天喜地
hoan thiên hỷ địa
vui mừng; vui vẻ; thích thú
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng; vui vẻ; thích thú
- 。
Họ vui mừng khôn xiết ăn mừng năm mới.
- 貳形tính từ
vui mừng khôn xiết; hân hoan phấn khởi [thành ngữ]
- 。
Họ vui mừng khôn xiết chào đón năm mới.
- 參形tính từ
ngẩng đầu; hãnh diện
- 。
Họ vui vẻ ăn mừng năm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công