欢天喜地

欢天喜地
huāntiān
hoan thiên hỷ địa

vui mừng; vui vẻ; thích thú

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng; vui vẻ; thích thú

    • Họ vui mừng khôn xiết ăn mừng năm mới.

  2. tính từ

    vui mừng khôn xiết; hân hoan phấn khởi [thành ngữ]

    • Họ vui mừng khôn xiết chào đón năm mới.

  3. tính từ

    ngẩng đầu; hãnh diện

    • Họ vui vẻ ăn mừng năm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.