Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次级贷款
次级贷款
thứ cấp thải khoản
cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp
- 。
Rủi ro của khoản vay dưới chuẩn rất cao.
- 貳名danh từ
khoản vay thứ cấp (dưới chuẩn); cho vay dưới chuẩn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
次级贷款
Phồn thể次級貸款
thứ cấp thải khoản
cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cho vay dưới chuẩn; tín dụng thứ cấp
- 。
Rủi ro của khoản vay dưới chuẩn rất cao.
- 貳名danh từ
khoản vay thứ cấp (dưới chuẩn); cho vay dưới chuẩn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công