- 欠khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
thiếu hụt; khiếm khuyết
thiếu hụt; khiếm khuyết
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
thiếu hụt; không đủ; bất túc
Chúng tôi thiếu kinh nghiệm.
sai sót; nhầm lẫn; lỗi lầm
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
thiếu hụt; khiếm khuyết
thiếu hụt; khiếm khuyết
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
thiếu hụt; không đủ; bất túc
Chúng tôi thiếu kinh nghiệm.
sai sót; nhầm lẫn; lỗi lầm
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.