欠缺
欠缺
khiếm khuyết
thiếu hụt; khiếm khuyết
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32014
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu hụt; khiếm khuyết
- 。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
- 貳名danh từ
thiếu hụt; không đủ; bất túc
- 。
Chúng tôi thiếu kinh nghiệm.
- 參动động từ
sai sót; nhầm lẫn; lỗi lầm
Đang tải…
欠缺
Phồn thể欠
khiếm khuyết
thiếu hụt; khiếm khuyết
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32014
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiếu hụt; khiếm khuyết
- 。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
- 貳名danh từ
thiếu hụt; không đủ; bất túc
- 。
Chúng tôi thiếu kinh nghiệm.
- 參动động từ
sai sót; nhầm lẫn; lỗi lầm
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìlần; lượt
- 歌gēbài hát
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công