- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
chim thằn lằn ngực cam (Harpactes oreskios)
chim thằn lằn ngực cam (Harpactes oreskios)
Chim trogon ngực cam là một loài chim đẹp.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
chim thằn lằn ngực cam (Harpactes oreskios)
chim thằn lằn ngực cam (Harpactes oreskios)
Chim trogon ngực cam là một loài chim đẹp.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.