横竖劲儿

横竖劲儿
héngshùjìnr
hoành thụ kình nhi

kiên quyết; quyết tâm không lay chuyển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiên quyết; quyết tâm không lay chuyển

    • Anh ấy làm việc rất kiên quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.