横穿

横穿
héngchuān
hoành xuyên

đi ngang qua; băng qua (ngang)

2 nghĩa#35976
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi ngang qua; băng qua (ngang)

    • Chúng tôi đã băng qua đường.

  2. động từ

    giao nhau; chéo nhau; giao cắt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.