沙漠

沙漠
shā
sa mạc

sa mạc rộng lớn; hoang mạc (văn)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2827Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sa mạc rộng lớn; hoang mạc (văn)

    干燥没有水的广大土地gānzào méiyǒu shuǐ de guǎngdà tǔdì

    • Trong sa mạc có rất nhiều cát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.