横七竖八

横七竖八
héngshù
hoành thất thụ bát

lộn xộn; tạp nham; lăng nhăng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; tạp nham; lăng nhăng

    • Đồ đạc trong phòng để lộn xộn.

  2. tính từ

    ngổn ngang; lộn xộn [thành ngữ]

    • Bàn học của anh ấy luôn bừa bộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.