榨干

榨干
zhàgān
trá can

vắt kiệt; khai thác đến cạn kiệt (bóng)

1 nghĩa#29382
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vắt kiệt; khai thác đến cạn kiệt (bóng)

    • Anh ấy bị công việc vắt kiệt sức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Máy ép bằng gỗ ép chặt trái cây trong không gian chật hẹp để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.