榆木脑袋

榆木脑袋
nǎodai
du mộc não đại

(khẩu) đầu óc cứng như gỗ; đồ đần độn; đầu gỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) đầu óc cứng như gỗ; đồ đần độn; đầu gỗ

    • Anh ta đúng là một tên đầu gỗ.

  2. danh từ

    (khẩu) đầu óc cứng như gỗ; đầu đất; ngốc nghếch

    • Anh ấy đúng là một tên đầu gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.