- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)
quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)
Quảng cáo cài cắm rất phổ biến.
quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)
quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)
Quảng cáo cài cắm rất phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.