植入

植入
zhí
thực nhập

cấy ghép; cài vào; nhúng vào (quảng cáo)

1 nghĩa#10083
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cấy ghép; cài vào; nhúng vào (quảng cáo)

    把某物放进身体里或物体内部bǎ mǒuwù fàngjìn shēntǐ lǐ huò wùtǐ nèibù

    • Bác sĩ đã cấy chip vào não anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.