置入

置入
zhì
trí nhập

cắm; cài; chèn vào; nhét vào

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm; cài; chèn vào; nhét vào

    • Xin hãy cho thẻ này vào đầu đọc thẻ.

  2. động từ

    cấy ghép; cài vào; nhúng vào (quảng cáo)

    • Bác sĩ đã cấy chip vào não anh ấy.

  3. động từ

    nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)

    • Vui lòng nhúng hình ảnh vào tài liệu.

  4. động từ

    đặt vào; chèn vào; nhập vào

    • Chúng tôi đưa yếu tố mới vào hệ thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.