- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
Xin hãy cho thẻ này vào đầu đọc thẻ.
cấy ghép; cài vào; nhúng vào (quảng cáo)
Bác sĩ đã cấy chip vào não anh ấy.
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
Vui lòng nhúng hình ảnh vào tài liệu.
đặt vào; chèn vào; nhập vào
Chúng tôi đưa yếu tố mới vào hệ thống.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
Xin hãy cho thẻ này vào đầu đọc thẻ.
cấy ghép; cài vào; nhúng vào (quảng cáo)
Bác sĩ đã cấy chip vào não anh ấy.
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
Vui lòng nhúng hình ảnh vào tài liệu.
đặt vào; chèn vào; nhập vào
Chúng tôi đưa yếu tố mới vào hệ thống.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.