Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
切除
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
中用手术方法把病的部分从身体上割去yòng shǒushù fāngfǎ bǎ bìng de bùfen cóng shēntǐ shang gē qu
- 。
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.
- 貳动động từ
cắt bỏ (khối u); phẫu thuật cắt bỏ
中用手术方法把身体上的坏部分或肿瘤割掉yòng shǒushù fāngfǎ bǎ shēntǐ shang de huài bùfen huò zhǒngliú gē diào
- 。
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u của anh ấy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
中用手术方法把病的部分从身体上割去yòng shǒushù fāngfǎ bǎ bìng de bùfen cóng shēntǐ shang gē qu
- 。
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.
- 貳动động từ
cắt bỏ (khối u); phẫu thuật cắt bỏ
中用手术方法把身体上的坏部分或肿瘤割掉yòng shǒushù fāngfǎ bǎ shēntǐ shang de huài bùfen huò zhǒngliú gē diào
- 。
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u của anh ấy.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)