切除

切除
qiēchú
tiếp trừ

cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10707
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ

    用手术方法把病的部分从身体上割去yòng shǒushù fāngfǎ bǎ bìng de bùfen cóng shēntǐ shang gē qu

    • Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.

  2. động từ

    cắt bỏ (khối u); phẫu thuật cắt bỏ

    用手术方法把身体上的坏部分或肿瘤割掉yòng shǒushù fāngfǎ bǎ shēntǐ shang de huài bùfen huò zhǒngliú gē diào

    • Bác sĩ đã cắt bỏ khối u của anh ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.