棋高一着

棋高一着
gāozhāo
kỳ cao nhất trước

cao cờ hơn một nước; hơn người một bậc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao cờ hơn một nước; hơn người một bậc [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đi trước một bước.

  2. động từ

    cao tay hơn một bậc; giỏi hơn đối thủ một nước cờ [thành ngữ]

    • Anh ấy cao tay hơn một bước, đã thắng trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.