Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
/
棋高一着
棋高一着
kỳ cao nhất trước
cao cờ hơn một nước; hơn người một bậc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao cờ hơn một nước; hơn người một bậc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đi trước một bước.
- 貳动động từ
cao tay hơn một bậc; giỏi hơn đối thủ một nước cờ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cao tay hơn một bước, đã thắng trận đấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ棋高一着
Phồn thể棋高一著
kỳ cao nhất trước
cao cờ hơn một nước; hơn người một bậc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao cờ hơn một nước; hơn người một bậc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đi trước một bước.
- 貳动động từ
cao tay hơn một bậc; giỏi hơn đối thủ một nước cờ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cao tay hơn một bước, đã thắng trận đấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)