检察

检察
jiǎnchá
kiểm sát

kiểm sát; truy tố (luật)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34652
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm sát; truy tố (luật)

    • Công tố viên đang điều tra vụ án này.

  2. động từ

    quan sát; kiểm tra; xem xét

    • Cảnh sát đang kiểm tra hiện trường.

  3. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • Cảnh sát đang điều tra vụ án.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.