冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
/
梵册贝叶
梵册贝叶
phạn sách bối diệp
kinh điển Phật giáo viết trên lá cọ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh điển Phật giáo viết trên lá cọ [thành ngữ]
- 。
Phạn sách bối diệp dùng để chỉ kinh điển Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梵册贝叶
Phồn thể梵冊貝葉
phạn sách bối diệp
kinh điển Phật giáo viết trên lá cọ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh điển Phật giáo viết trên lá cọ [thành ngữ]
- 。
Phạn sách bối diệp dùng để chỉ kinh điển Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)