桴鼓相应

桴鼓相应
xiāngyìng
phù cổ tương ứng

dùi trống khớp với mặt trống (các phần ăn khớp nhau, phối hợp nhịp nhàng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dùi trống khớp với mặt trống (các phần ăn khớp nhau, phối hợp nhịp nhàng) [thành ngữ]

    • Sự hợp tác của họ rất ăn ý.

  2. tính từ

    dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]

    • Hành động của họ có mối liên hệ chặt chẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.