桃园结义

桃园结义
táoyuánjié
đào viên kết nghĩa

kết nghĩa vườn đào (kết nghĩa anh em) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết nghĩa vườn đào (kết nghĩa anh em) [thành ngữ]

    • Họ kết nghĩa vườn đào, trở thành anh em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.