Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核相互作用
核相互作用
hạch tương hỗ tác dụng
tương tác hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương tác hạt nhân
- 。
Tương tác hạt nhân là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
核相互作用
Phồn thể核
hạch tương hỗ tác dụng
tương tác hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương tác hạt nhân
- 。
Tương tác hạt nhân là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)