核威慑力量

核威慑力量
wēishèliang
hạch uy nhiếp lực lượng

lực lượng răn đe hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực lượng răn đe hạt nhân

    • Lực lượng răn đe hạt nhân là một phương tiện quan trọng để duy trì hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.