Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
校对
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
NGHĨA
- 壹动động từ
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
中检查文字或数据是否正确,并改正错误jiǎnchá wénzì huò shùjù shìfǒu zhèngquè, bìng gǎizhèng cuòwù
- 。
Xin hãy hiệu đính tài liệu này.
- 貳动động từ
đối chiếu hiệu đính; tham khảo để hiệu đính
中逐字检查文字的错误并改正zhúzì jiǎnchá wénzì de cuòwù bìng gǎizhèng
- 。
Bạn làm ơn giúp tôi hiệu đính một chút.
- 參名danh từ
hiệu đính; đọc soát lỗi; người đọc soát bản in
中检查文字或印刷品中的错误并改正jiǎnchá wénzì huò yìnshuā pǐn zhōng de cuòwù bìng gǎizhèng
- 。
Anh ấy là một người hiệu đính chuyên nghiệp.
解字
GIẢI TỰhiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
NGHĨA
- 壹动động từ
hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in
中检查文字或数据是否正确,并改正错误jiǎnchá wénzì huò shùjù shìfǒu zhèngquè, bìng gǎizhèng cuòwù
- 。
Xin hãy hiệu đính tài liệu này.
- 貳动động từ
đối chiếu hiệu đính; tham khảo để hiệu đính
中逐字检查文字的错误并改正zhúzì jiǎnchá wénzì de cuòwù bìng gǎizhèng
- 。
Bạn làm ơn giúp tôi hiệu đính một chút.
- 參名danh từ
hiệu đính; đọc soát lỗi; người đọc soát bản in
中检查文字或印刷品中的错误并改正jiǎnchá wénzì huò yìnshuā pǐn zhōng de cuòwù bìng gǎizhèng
- 。
Anh ấy là một người hiệu đính chuyên nghiệp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)