校对

校对
jiàoduì
hiệu đối

hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in

3 nghĩa#1518
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiệu đính; đối chiếu; (in printing) dàn trang, sửa bản in

    检查文字或数据是否正确,并改正错误jiǎnchá wénzì huò shùjù shìfǒu zhèngquè, bìng gǎizhèng cuòwù

    • Xin hãy hiệu đính tài liệu này.

  2. động từ

    đối chiếu hiệu đính; tham khảo để hiệu đính

    逐字检查文字的错误并改正zhúzì jiǎnchá wénzì de cuòwù bìng gǎizhèng

    • Bạn làm ơn giúp tôi hiệu đính một chút.

  3. danh từ

    hiệu đính; đọc soát lỗi; người đọc soát bản in

    检查文字或印刷品中的错误并改正jiǎnchá wénzì huò yìnshuā pǐn zhōng de cuòwù bìng gǎizhèng

    • Anh ấy là một người hiệu đính chuyên nghiệp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.