Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
树挪死,人挪活
cây dời thì chết, người dời thì sống (thay đổi môi trường có thể mang lại cơ hội mới) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây dời thì chết, người dời thì sống (thay đổi môi trường có thể mang lại cơ hội mới) [thành ngữ]
- ,。
Cây dời chết, người dời sống.
- 貳
cây dời thì chết, người dời thì sống (thay đổi môi trường giúp con người phát triển) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 那na(kia, đó (chỉ thị))HÌNH THANH
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
cây dời thì chết, người dời thì sống (thay đổi môi trường có thể mang lại cơ hội mới) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây dời thì chết, người dời thì sống (thay đổi môi trường có thể mang lại cơ hội mới) [thành ngữ]
- ,。
Cây dời chết, người dời sống.
- 貳
cây dời thì chết, người dời thì sống (thay đổi môi trường giúp con người phát triển) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 那na(kia, đó (chỉ thị))HÌNH THANH
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)