树挪死,人挪活

树挪死,人挪活
shùnuó,rénnuóhuó

cây dời thì chết, người dời thì sống (thay đổi môi trường có thể mang lại cơ hội mới) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây dời thì chết, người dời thì sống (thay đổi môi trường có thể mang lại cơ hội mới) [thành ngữ]

    • Cây dời chết, người dời sống.

  2. cây dời thì chết, người dời thì sống (thay đổi môi trường giúp con người phát triển) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.