栈桥式码头

栈桥式码头
zhànqiáoshìtou
sạn kiều thức mã đầu

bến; bãi đỗ thuyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bến; bãi đỗ thuyền

    • Cầu cảng là một phần quan trọng của cảng.

  2. danh từ

    bến cảng; bến tàu; đô thị (thương mại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.