柳烟花雾

柳烟花雾
liǔyānhuā
liễu yên hoa vụ

cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp; liễu khói hoa sương (cảnh xuân tràn ngập hương thơm và vẻ đẹp) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sắc mùa xuân tươi đẹp; liễu khói hoa sương (cảnh xuân tràn ngập hương thơm và vẻ đẹp) [thành ngữ]

    • Cảnh sắc liễu xanh hoa nở, đẹp không sao tả xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.