柳啼花怨

柳啼花怨
liǔhuāyuàn
liễu đề hoa oán

hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • Liễu rủ hoa héo, một mảnh tiêu điều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.