Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
/
查理大帝
查理大帝
tra lý đại đế
Charlemagne (khoảng 747–814), Vua người Frank, Hoàng đế La Mã Thần thánh từ năm 800
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Charlemagne (khoảng 747–814), Vua người Frank, Hoàng đế La Mã Thần thánh từ năm 800
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
查理大帝
Phồn thể查
tra lý đại đế
Charlemagne (khoảng 747–814), Vua người Frank, Hoàng đế La Mã Thần thánh từ năm 800
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Charlemagne (khoảng 747–814), Vua người Frank, Hoàng đế La Mã Thần thánh từ năm 800
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)