Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
/
染色体倍性
染色体倍性
nhiễm sắc thể bội tính
mức bội thể nhiễm sắc thể; độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức bội thể nhiễm sắc thể; độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
- 。
Bội tính nhiễm sắc thể là một khái niệm quan trọng trong sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
染色体倍性
Phồn thể染色體倍性
nhiễm sắc thể bội tính
mức bội thể nhiễm sắc thể; độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức bội thể nhiễm sắc thể; độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
- 。
Bội tính nhiễm sắc thể là một khái niệm quan trọng trong sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)