染色体倍性

染色体倍性
rǎnbèixìng
nhiễm sắc thể bội tính

mức bội thể nhiễm sắc thể; độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức bội thể nhiễm sắc thể; độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)

    • Bội tính nhiễm sắc thể là một khái niệm quan trọng trong sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.