染指

染指
rǎnzhǐ
nhiễm chỉ

nhúng tay vào; giành phần (lợi ích không thuộc về mình)

2 nghĩa#38221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhúng tay vào; giành phần (lợi ích không thuộc về mình)

    • Anh ấy muốn nhúng tay vào dự án này.

  2. động từ

    nhúng tay vào; tham dự (để hưởng lợi) [thành ngữ]

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.