染指于鼎

染指于鼎
rǎnzhǐdǐng
nhiễm chỉ vu đỉnh

nhúng tay vào chảo; dính líu để kiếm chác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhúng tay vào chảo; dính líu để kiếm chác [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn nhúng tay vào nhưng không thành công.

  2. động từ

    nhúng tay vào; giành phần (lợi ích không thuộc về mình)

    • Anh ấy muốn nhúng tay vào việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.