枯萎

枯萎
wěi
khô uỷ

héo úa; tàn lụi; khô héo

7 nghĩa#19313
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    héo úa; tàn lụi; khô héo

    • Hoa đã héo rồi.

  2. tính từ

    héo úa; khô héo; tàn tạ

  3. tính từ

    héo úa; khô héo

  4. tính từ

    tàn úa; điêu tàn; (bóng) suy tàn

  5. tính từ

    tàn úa; héo tàn; điêu tàn

    • Những bông hoa này đều đã héo tàn rồi.

  6. động từ

    tàn rụng; héo rũ; điêu tàn

    • Hoa đã héo rồi.

  7. động từ

    (hoa) tàn; héo úa; điêu tàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.