枪毙

枪毙
qiāng
thương tễ

xử bắn; tử hình bằng súng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10194
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xử bắn; tử hình bằng súng

    用枪射击杀死人,通常是对犯人的惩罚yòng qiāng shè jī shā sǐ rén, tōngcháng shì duì fàn rén de chéngfá

    • Anh ta đã bị xử bắn.

  2. động từ

    bắn chết; xử bắn; (bóng) loại bỏ; bác bỏ

    用枪射死;处死yòng qiāng shè sǐ;chǔ sǐ

    • Kế hoạch này đã bị loại bỏ.

  3. động từ

    bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)

    用枪射击杀死yòng qiāng shè jī shā sǐ

    • Anh ta đã bị bắn chết.

  4. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    用枪射杀;处死yòng qiāng shè shā; chǔ sǐ

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.