枪决

枪决
qiāngjué
thương quyết

xử bắn; tử hình bằng súng

1 nghĩa#27356
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xử bắn; tử hình bằng súng

    • Anh ta bị kết án tử hình bằng súng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.