果葡糖浆

果葡糖浆
guǒtángjiāng
quả bồ đường tương

xi-rô glucose-fructose; siro đường fructose-glucose

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xi-rô glucose-fructose; siro đường fructose-glucose

    • Siro glucose-fructose là một loại chất tạo ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.