Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
林三趾鹑
林三趾鹑
lâm tam chỉ thuần
chim cút ba ngón thông thường (Turnix sylvaticus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cút ba ngón thông thường (Turnix sylvaticus)
- 。
Chim cút ba ngón rừng là một loài chim nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ林三趾鹑
Phồn thể林三趾鶉
lâm tam chỉ thuần
chim cút ba ngón thông thường (Turnix sylvaticus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cút ba ngón thông thường (Turnix sylvaticus)
- 。
Chim cút ba ngón rừng là một loài chim nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)