极端分子

极端分子
duānfèn
cực đoan phận tử

phần tử cực đoan; kẻ cực đoan

1 nghĩa#43456
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần tử cực đoan; kẻ cực đoan

    • Những kẻ cực đoan rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.