- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
Những kẻ cực đoan rất nguy hiểm.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
phần tử cực đoan; kẻ cực đoan
Những kẻ cực đoan rất nguy hiểm.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.