Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
杯酒释兵权
dùng chén rượu để tước bỏ binh quyền (điển cố nhà Tống: Triệu Khuông Dận mời các tướng uống rượu rồi khéo léo thu hồi binh quyền) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng chén rượu để tước bỏ binh quyền (điển cố nhà Tống: Triệu Khuông Dận mời các tướng uống rượu rồi khéo léo thu hồi binh quyền) [thành ngữ]
- 。
Bữa tiệc chén rượu giải binh quyền là một câu chuyện lịch sử.
- 貳动động từ
dùng chén rượu để giải binh quyền (Tống Thái Tổ dùng tiệc rượu để thuyết phục các tướng lĩnh từ bỏ binh quyền năm 961) [thành ngữ]
- 。
Bôi tửu thích binh quyền là một câu chuyện lịch sử.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
dùng chén rượu để tước bỏ binh quyền (điển cố nhà Tống: Triệu Khuông Dận mời các tướng uống rượu rồi khéo léo thu hồi binh quyền) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng chén rượu để tước bỏ binh quyền (điển cố nhà Tống: Triệu Khuông Dận mời các tướng uống rượu rồi khéo léo thu hồi binh quyền) [thành ngữ]
- 。
Bữa tiệc chén rượu giải binh quyền là một câu chuyện lịch sử.
- 貳动động từ
dùng chén rượu để giải binh quyền (Tống Thái Tổ dùng tiệc rượu để thuyết phục các tướng lĩnh từ bỏ binh quyền năm 961) [thành ngữ]
- 。
Bôi tửu thích binh quyền là một câu chuyện lịch sử.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)