杯酒解怨

杯酒解怨
bēijiǔjiěyuàn
bôi tửu giải oán

nâng chén giải oán; vài ly rượu hóa giải hiềm khích [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nâng chén giải oán; vài ly rượu hóa giải hiềm khích [thành ngữ]

    • Một chén rượu giải oán, mọi người hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.