来鸿去燕

来鸿去燕
láihóngyàn
lai hồng khứ yến

những chuyến đi đi về về; kẻ đến người đi như nhạn bay hồng lượn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    những chuyến đi đi về về; kẻ đến người đi như nhạn bay hồng lượn [thành ngữ]

    • Luôn bận rộn như chim én đi chim nhạn đến, anh ấy luôn rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.