Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来鸿去燕
来鸿去燕
lai hồng khứ yến
những chuyến đi đi về về; kẻ đến người đi như nhạn bay hồng lượn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
những chuyến đi đi về về; kẻ đến người đi như nhạn bay hồng lượn [thành ngữ]
- ,。
Luôn bận rộn như chim én đi chim nhạn đến, anh ấy luôn rất bận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ来鸿去燕
Phồn thể來鴻去燕
lai hồng khứ yến
những chuyến đi đi về về; kẻ đến người đi như nhạn bay hồng lượn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
những chuyến đi đi về về; kẻ đến người đi như nhạn bay hồng lượn [thành ngữ]
- ,。
Luôn bận rộn như chim én đi chim nhạn đến, anh ấy luôn rất bận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)