来得

来得
láide
lai đắc

có khả năng; đáp ứng được; làm được

3 nghĩa#4835
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có khả năng; đáp ứng được; làm được

    能够做到;有能力完成néng gòu zuò dào; yǒu néng lì wán chéng

    • Anh ấy có kịp không?

  2. động từ

    có vẻ; trở nên (dùng sau so sánh)

    在比较中显现出来;比较起来显得zài bǐjiào zhōng xiǎnxiàn chūlái; bǐjiào qǐlai xiǎnde

    • Anh ấy đến sớm.

  3. động từ

    đến mức; trở nên; ra vẻ

    表示能够做到或达到某种状态biǎoshì nénggoù zuòdào huò dádào mǒuzhǒng zhuàngtài

    • Anh ấy đến rất nhanh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.