Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
来得
có khả năng; đáp ứng được; làm được
NGHĨA
- 壹动động từ
có khả năng; đáp ứng được; làm được
中能够做到;有能力完成néng gòu zuò dào; yǒu néng lì wán chéng
- ?
Anh ấy có kịp không?
- 貳动động từ
có vẻ; trở nên (dùng sau so sánh)
中在比较中显现出来;比较起来显得zài bǐjiào zhōng xiǎnxiàn chūlái; bǐjiào qǐlai xiǎnde
- 。
Anh ấy đến sớm.
- 參动động từ
đến mức; trở nên; ra vẻ
中表示能够做到或达到某种状态biǎoshì nénggoù zuòdào huò dádào mǒuzhǒng zhuàngtài
- 。
Anh ấy đến rất nhanh.
解字
GIẢI TỰcó khả năng; đáp ứng được; làm được
NGHĨA
- 壹动động từ
có khả năng; đáp ứng được; làm được
中能够做到;有能力完成néng gòu zuò dào; yǒu néng lì wán chéng
- ?
Anh ấy có kịp không?
- 貳动động từ
có vẻ; trở nên (dùng sau so sánh)
中在比较中显现出来;比较起来显得zài bǐjiào zhōng xiǎnxiàn chūlái; bǐjiào qǐlai xiǎnde
- 。
Anh ấy đến sớm.
- 參动động từ
đến mức; trở nên; ra vẻ
中表示能够做到或达到某种状态biǎoshì nénggoù zuòdào huò dádào mǒuzhǒng zhuàngtài
- 。
Anh ấy đến rất nhanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)