来回

来回
láihuí
lai hồi

đi lại; qua lại; khứ hồi

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#9421
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi lại; qua lại; khứ hồi

    在两个地方之间往返;去了又回来zài liǎng ge dìfang zhījiān wǎngfǎn; qù le yòu huílái

    • Anh ấy đi đi lại lại mấy lần.

  2. trạng từ

    đi lại; qua lại; khứ hồi

    在两个地方之间往返移动zài liǎng ge dìfang zhījiān wǎngfǎn yídòng

    • Anh ấy đi đi lại lại mấy chuyến.

  3. danh từ

    đi lại; đi về; khứ hồi

    往返两次的路程或过程wǎngfǎn liǎng cì de lùchéng huò guòchéng

    • Anh ấy đi đi về về trường mỗi ngày.

  4. động từ

    đi về; khứ hồi

    往返两次;从一个地方去到另一个地方,然后回来wǎngfǎn liǎng cì;cóng yī gè dìfang qù dào lìng yī gè dìfang,ránhòu huílai

    • Tôi đi đi về về trường mỗi ngày.

  5. trạng từ

    nhiều lần; lặp đi lặp lại

    多次反复进行duō cì fǎnfù jìnxíng

    • Anh ấy đi đi lại lại mấy chuyến.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.