Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
来回
đi lại; qua lại; khứ hồi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đi lại; qua lại; khứ hồi
中在两个地方之间往返;去了又回来zài liǎng ge dìfang zhījiān wǎngfǎn; qù le yòu huílái
- 。
Anh ấy đi đi lại lại mấy lần.
- 貳副trạng từ
đi lại; qua lại; khứ hồi
中在两个地方之间往返移动zài liǎng ge dìfang zhījiān wǎngfǎn yídòng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại mấy chuyến.
- 參名danh từ
đi lại; đi về; khứ hồi
中往返两次的路程或过程wǎngfǎn liǎng cì de lùchéng huò guòchéng
- 。
Anh ấy đi đi về về trường mỗi ngày.
- 肆动động từ
đi về; khứ hồi
中往返两次;从一个地方去到另一个地方,然后回来wǎngfǎn liǎng cì;cóng yī gè dìfang qù dào lìng yī gè dìfang,ránhòu huílai
- 。
Tôi đi đi về về trường mỗi ngày.
- 伍副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
中多次反复进行duō cì fǎnfù jìnxíng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại mấy chuyến.
解字
GIẢI TỰđi lại; qua lại; khứ hồi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đi lại; qua lại; khứ hồi
中在两个地方之间往返;去了又回来zài liǎng ge dìfang zhījiān wǎngfǎn; qù le yòu huílái
- 。
Anh ấy đi đi lại lại mấy lần.
- 貳副trạng từ
đi lại; qua lại; khứ hồi
中在两个地方之间往返移动zài liǎng ge dìfang zhījiān wǎngfǎn yídòng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại mấy chuyến.
- 參名danh từ
đi lại; đi về; khứ hồi
中往返两次的路程或过程wǎngfǎn liǎng cì de lùchéng huò guòchéng
- 。
Anh ấy đi đi về về trường mỗi ngày.
- 肆动động từ
đi về; khứ hồi
中往返两次;从一个地方去到另一个地方,然后回来wǎngfǎn liǎng cì;cóng yī gè dìfang qù dào lìng yī gè dìfang,ránhòu huílai
- 。
Tôi đi đi về về trường mỗi ngày.
- 伍副trạng từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại
中多次反复进行duō cì fǎnfù jìnxíng
- 。
Anh ấy đi đi lại lại mấy chuyến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)