往返

往返
wǎngfǎn
vãng phản

đi về; đi lại; khứ hồi

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25035
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi về; đi lại; khứ hồi

    • Chúng tôi đã đi đi về về một chuyến.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.