条件反应

条件反应
tiáojiànfǎnyìng
điều kiện phản ứng

phản xạ có điều kiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phản xạ có điều kiện

    • Phản xạ có điều kiện và phản ứng có điều kiện có liên quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.